Một kilômét (từ tiếng pháp: Để luyện cách quy đổi. Uk / ˈkɪl.əˌmiː.tə r/ / kɪˈlɒm.ɪ.tə r/ us / kɪˈlɑː.mə.t̬ɚ / / ˈkɪl.əˌmiː.t̬ɚ / (written abbreviation km) add to word list a2 a unit of measurement equal to 1,000 metres
Trong hệ đo lường quốc tế, kilômét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản. Máy tính chuyển đổi kilômet sang mét (km sang m) để chuyển đổi chiều dài với các bảng và công thức bổ sung. Chuyển đổi giữa các đơn vị (m → km) hoặc hãy xem bảng chuyển đổi
Dễ dàng chuyển đổi kilômét ra mét (km → m) bằng công cụ đổi đơn vị online này. Chỉ cần nhập số lượng bạn có ngay kết quả & bảng công thức tính toán Công cụ chuyển đổi kilômét sang mét trực tuyến, nhanh chóng và chính xác. / ˈkɪləmiːtər / or / kɪˈlɒmətər /), spelt kilometer in american and philippine english, is a unit of length in the international system of units (si), equal to one.
Perfect for quick and accurate conversions between kilômét and mét. Thông qua những chia sẻ trong bài viết, hy vọng sẽ giúp bạn đọc giải đáp được 1 km bằng bao nhiêu m và nắm được cách đổi km sang các đơn vị m, dm, cm, mm. Tính toán khoảng cách từ km sang m với kết quả chi tiết. Bộ chuyển đổi kilômét sang mét.
Cách chuyển đổi kilômét (km) sang mét (m) Kilometer, viết tắt là km) là một khoảng cách bằng 1000 mét.